Outsleep>

03/05/2025.


Outsleep 

/ˌaʊtˈsliːp/

(v): ngủ lâu/ muộn hơn  

V1 của outsleep

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outsleep

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outsleep

(past participle – quá khứ phân từ)

outsleep 

Ex: Not a morning did I outsleep; nor once missed my favourite film.

(Không một buổi sáng nào tôi ngủ quên; cũng không một lần bỏ lỡ phim yêu thích của mình.)

outslept 

Ex: Yet he outslept the reluctant lingering of night. 

(Tuy nhiên, anh đã ngủ quên trong đêm kéo dài miễn cưỡng.)

 

outslept 

Ex: Yet he has outslept the reluctant lingering of night.

(Tuy nhiên, anh đã ngủ quên trong đêm kéo dài miễn cưỡng.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...