Outsing>

02/05/2025.


Outsing 

/ˌaʊt’sɪŋ/

(v): hát hay hơn 

V1 của outsing

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outsing

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outsing

(past participle – quá khứ phân từ)

outsing 

Ex: Two school teams move across a large field toward each other, each trying to outsing the other.

(Hai đội của trường di chuyển trên một cánh đồng rộng lớn về phía nhau, mỗi đội cố gắng vượt qua đội kia.)

outsang 

Ex: Two school teams moved across a large field toward each other and outsang the other. 

(Hai đội của trường di chuyển trên một cánh đồng rộng lớn về phía nhau, vượt qua đội kia.)

outsung 

Ex: Two school teams have moved across a large field toward each other and outsung the other.

(Hai đội của trường di chuyển trên một cánh đồng rộng lớn về phía nhau, vượt qua đội kia.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...