Narrow down>

08/12/2024.


Narrow down

/ ˈnærəʊ daʊn /

Giảm dần dần số lượng của cái gì

Ex: I’ve narrowed the list of candidates down to three.

(Tôi đã giảm danh sách thí sinh xuống còn 3 người.)

Từ đồng nghĩa

Decrease /dɪˈkriːs/

(V) Giảm bớt

Ex: There has been a steady decrease in the number of visitors.

(Lượng du khách đang giảm đều.)

Lessen  /ˈles.ən/

(V) Giảm đi

Ex: Keeping your weight down can lessen the risk of heart disease.

(Giảm cân có thể làm bớt nguy cơ bị bệnh tim.)

Từ trái nghĩa

Increase  /ɪnˈkriːs/

(V) Tăng lên

Ex: They’ve increased the price of gas by two cents a gallon.

(Họ đã tăng giá ga lên 2 xu cho 1 ga-lông.)

Augment  /ɔːɡˈment/

(V) Tăng

Ex: He have to find work to augment his income.

(Anh ấy phải làm việc chăm chỉ để tăng thu nhập.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...