Move apart>

07/12/2024.


Move apart

/ muːv əˈpɑːt /

Tách nhau ra

Ex: They quickly moved apart when I walked in.

(Họ nhanh chóng tách nhau ra khi tôi bước vào.)

Từ đồng nghĩa

Separate  /ˈsep.ər.eɪt/

(V) Tách ra, rời ra

Ex: Perhaps we should separate now and meet up later.

(Có lẽ chúng ta nên tách ra bây giờ rồi gặp lại sau vậy.)

Divide  /dɪˈvaɪd/

(V) Chia ra, tách ra

Ex: At the end of the lecture, all the students have to divide into small discussion groups.

(Vào cuối buổi học, tất cả học sinh phải chia ra thành các nhóm nhỏ để thảo luận.)

Từ trái nghĩa

Gather  /ˈɡæð.ər/

(V) Tập hợp, tụ họp lại

Ex: A crowd gathered round him.

(Có một đám đông tụ họp quanh hắn ta.)

Congregate  /ˈkɒŋ.ɡrɪ.ɡeɪt/

(V) Tập hợp, tụ hợp

Ex: A crowd had gathered to hear her speak.

(Có một đám đông đã tụ hợp lại để nghe cô ấy nói.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...