Mess (something) up>

07/12/2024.


Mess (something) up 

/mɛs ˈʌp/

Làm lộn xộn, làm hỏng cái gì

Ex: I accidentally messed up the presentation slides by deleting important information.

(Tôi vô tình làm lộn xộn các slide trình bày bằng cách xóa thông tin quan trọng.)         

Từ đồng nghĩa

Ruin /ˈruɪn/

(v): Hủy hoại

Ex: She ruined her chances of promotion by consistently arriving late to work.

(Cô ấy đã hủy hoại cơ hội thăng chức của mình bằng cách luôn đến làm muộn.)

Từ trái nghĩa

Tidy /ˈtaɪdi/

(v): Dọn dẹp

Ex: Please tidy up your room before guests arrive.

(Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn trước khi khách đến.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...