Mess around with something>

07/12/2024.


Mess around with something

/ mɛs əˈraʊnd wɪð /

  • Động chạm vào thứ gì, làm hỏng, xê dịch

Ex: Has someone been messing around with the settings on my computer again?

(Ai lại động vào cài đặt trên máy tính của tôi vậy?)

  • Liên quan, dính líu đến việc gì

Ex: You can’t mess around with airport security.

(Cậu không thể bị dính líu đến an ninh ở sân bay được.)

Từ đồng nghĩa

Concern  /kənˈsɜːn/

(V) Dính líu tới

Ex: That doesn’t concern you at all.

(Việc đó không dính líu gì tới anh.)

Relate  /rɪˈleɪt/

(V) Liên quan đến

Ex: They need to know that these issues relate to their life.

(Họ cần phải hiểu rằng những vấn đề này liên quan đến cuộc sống của họ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...