Melt away>

07/12/2024.


Melt away

/ mɛlt əˈweɪ /

Biến mất dần

Ex: The crowd dispersed, melting away into the side streets.

(Đám đông chia ra và mất dần vào lề đường.)

Từ đồng nghĩa

Disappear  /ˌdɪs.əˈpɪə/

(V) Biến mất

Ex: The search was called off for the sailors who disappeared in the storm.

(Cuộc tìm kiếm những thủy thủ mất tích trong cơn bão đã được tiến hành.)

Từ trái nghĩa

Appear  /əˈpɪər/

(V) Xuất hiện

Ex: His name appears in the list.

(Tên anh ấy xuất hiện ở danh sách.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...