Meet with something>

07/12/2024.


Meet with something

/ miːt wɪð /

  • Bị cái gì, chịu cái gì

Ex: Our attempts to save her met with failure.

(Những nỗ lực để giải cứu cô ấy của chúng tôi đã bị thất bại.)

  • Nhận về, bị đối xử theo cách nào đó

Ex: That decision was met with a barrage of criticism.

(Cái quyết định đó đã nhận về hàng loạt sự chỉ trích.)

Từ đồng nghĩa

Tolerate  /ˈtɒl.ər.eɪt/

(V) Chịu đựng việc gì

Ex: I think he tolerated a lot when his wife left him.

(Tôi nghĩ anh ấy đã phải chịu đựng rất nhiều khi bị vợ bỏ.)

Undergo  /ˌʌn.dəˈɡəʊ/

(V) Cam chịu việc gì

Ex: He recently underwent heart bypass surgery.

(Anh ấy mới trải qua đợt phẫu thuật tim nhân tạo.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...