Màu mè>

09/09/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. chỉ cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc (thường mang ý chê)

   VD: Trang trí rất màu mè .

2. (nói năng, cư xử) khách sáo, không chân thật, chỉ có vẻ tốt đẹp bên ngoài

   VD: Anh ta ăn nói màu mè.

Đặt câu với từ Màu mè:

  • Căn phòng được trang trí quá màu mè. (nghĩa 1)
  • Bức tranh trên tường có nhiều chi tiết rối rắm, màu mè. (nghĩa 1)
  • Cô ấy thích gắn nhiều chi tiết màu mè trên váy. (nghĩa 1)
  • Anh ta hay nói chuyện rất màu mè. (nghĩa 2)
  • Cô ấy cười màu mè nhưng trong lòng không vui. (nghĩa 2)
  • Hành động của anh ấy rất màu mè, không thật lòng. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: màu mẽ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...