Mark down>

07/12/2024.


Mark down 

/mɑrk daʊn/

  • Giảm giá

Ex: The store marked down the prices of many items for the clearance sale.

(Cửa hàng giảm giá các mặt hàng cho cuộc bán hàng thanh lý.)         

  • Trừ điểm

Ex: She was marked down because of poor grammar.

(Cô ấy bị trừ điểm vì ngữ pháp kém)         

Từ đồng nghĩa

Discount /ˈdɪskaʊnt/

(v): Chiết khấu

Ex: They offered a significant discount on their products during the holiday season.

(Họ cung cấp một chiết khấu đáng kể cho các sản phẩm của họ trong mùa lễ.)

Từ trái nghĩa

Mark up /mɑrk ʌp/

(v): Tăng giá

Ex: The retailer decided to mark up the prices of certain items due to high demand.

(Nhà bán lẻ quyết định tăng giá một số mặt hàng do nhu cầu cao.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...