Make up>

07/12/2024.


Make up (for/with) 

/meɪk ʌp/ 

  • Bù đắp / bồi thường

Ex: She tried to make up for being late by bringing flowers.

(Cô ấy cố gắng bù đắp vì đã đến trễ bằng cách mang hoa đến.)  

  • Làm lành, hàn gắn mối quan hệ

Ex: They had a fight but later made up and became friends again.

(Họ đã cãi nhau nhưng sau đó đã làm lành và trở thành bạn bè lại.) 

Từ đồng nghĩa
  • Compensate /ˈkɒmpɛnseɪt/ 

(v): bồi thường / đền bù 

Ex: The company compensated the customers for the inconvenience caused.

(Công ty đã bồi thường khách hàng vì sự bất tiện đã gây ra.) 

  • Offset /ˈɒfsɛt/ 

(v): đền bù / cân bằng

Ex: The positive sales offset the losses from previous quarters.”

(Doanh số bán hàng dương đã đền bù những tổn thất từ các quý trước.) 

Từ trái nghĩa
  • Break up /breɪk ʌp/ 

(v): chia tay / tan rã

Ex: Their inability to make up eventually led to their relationship breaking up.

(Việc họ không thể hàn gắn đã dẫn đến sự chia tay) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...