Make something over>

07/12/2024.


Make something over 

/meɪk ˈsʌmθɪŋ ˈoʊvər/

  • Đưa gì đó cho ai đó một cách trái phép

Ex: He made over the property to his eldest son.

(Ông ta chuyển tài sản bất hợp pháp cho con trai cả)         

  • Biến cái gì thành, thay đổi ngoại hình

Ex: They decided to make over the old house into a modern living space.

(Họ quyết định làm lại căn nhà cũ thành một không gian sống hiện đại.)         

Từ đồng nghĩa

Transform /trænsˈfɔrm/

(v): Biến đổi thành

Ex: The caterpillar eventually transforms into a butterfly.

(Sâu bướm cuối cùng biến đổi thành bướm.)

Từ trái nghĩa

Preserve /prɪˈzɜrv/

(v): Bảo tồn

Ex: The historical society aims to preserve the building’s original architecture.

(Hiệp hội lịch sử nhằm mục tiêu bảo tồn kiến trúc ban đầu của tòa nhà.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...