Make for something>

06/12/2024.


Make for something

/meɪk fɔː /

Giúp cho, dùng để làm gì

Ex: Having faster computers would make for a more efficient system.

(Trang bị những máy tính hoạt động nhanh hơn sẽ giúp cho hệ thống hiệu quả hơn.)

Từ đồng nghĩa

Facilitate   /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/

(V) Tạo điều kiện cho

Ex: The new ramp will facilitate the entry of wheelchairs.

(Con dốc mới sẽ tạo điều kiện cho xe lăn có thể vào.)

Từ trái nghĩa

Impede  /ɪmˈpiːd/

(V) Cản trở

Ex: Although he’s shy, it certainly hasn’t impeded his career in any way.

(Dù anh ấy có nhút nhát, nhưng điều đó chắc chắn sẽ không cản trở sự nghiệp của anh ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...