Make away with something>

06/12/2024.


Make away with something

/meɪk əˈweɪ wɪð/

Trộm mất cái gì

Ex: Thieves made away with a computer and two televisions.

(Lũ trộm đã lấy mất một cái máy tính và hai cái TV.)

Từ đồng nghĩa

Steal  /stiːl/

(V) Ăn trộm, lấy cắp

Ex: She admitted stealing the money from her employers.

(Cô ấy đã thú nhận việc trộm tiền của đồng nghiệp.)

Rob  /rɒb/

(V) Lấy trộm, cướp

Ex: The bank was robbed last night.

(Ngân hàng đã bị cướp vào tối hôm qua.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...