Mải mê>

06/09/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc gì đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa

VD: Anh ấy đang mải mê làm việc.

Đặt câu với từ Mải mê:

  • Anh ấy mải mê đọc sách mà không để ý thời gian.
  • Chị gái tôi đang mải mê ngắm nhìn mình trong gương.
  • Anh ấy thường mải mê chơi điện tử nên bị mẹ mắng.
  • Anh ấy mải mê làm việc mà không để ý tới điện thoại đổ chuông..
  • Họ mải mê xem phim mà quên cả việc ăn tối.

Từ láy có nghĩa tương tự: say sưa, miệt mài



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...