Lướt thướt>

02/09/2025.


Tính từ

Từ láy vần

1. (quần áo) dài quá mức, trông không gọn, không đẹp

   VD: Váy dài lướt thướt.

2. (người) ướt đẫm, khiến cho nước từ trên tóc tai hoặc quần áo chảy xuống ròng ròng

   VD: Người ướt lướt thướt.

Đặt câu với từ Lướt thướt:

  • Cô ấy cảm thấy không thoải mái trong bộ đồ lướt thướt. (nghĩa 1)
  • Chiếc váy lướt thướt khiến cô ấy khó di chuyển. (nghĩa 1)
  • Bộ quần áo lướt thướt khiến anh ta trông không được chỉnh tề.
    (nghĩa 1)
  • Sau cơn mưa, quần áo anh ta lướt thướt. (nghĩa 2)
  • Con đường trở nên lướt thướt sau trận mưa. (nghĩa 2)
  • Cô ấy về nhà với mái tóc lướt thướt. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: lượt thượt



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...