Look something over>

06/12/2024.


Look something over 

/lʊk ˈsʌmθɪŋ ˈoʊvər/

Xem xét cái gì đó

Ex: Before signing the contract, make sure to look it over carefully.

(Trước khi ký hợp đồng, hãy chắc chắn xem xét nó một cách cẩn thận.)

Từ đồng nghĩa

Examine /ɪɡˈzæmən/

(v): Kiểm tra

Ex: The doctor will need to examine your injury before prescribing any medication.

(Bác sĩ sẽ cần phải kiểm tra vết thương của bạn trước khi kê đơn thuốc.)

Từ trái nghĩa

Overlook /ˈoʊvərˌlʊk/

(v): Bỏ qua, lơ là

Ex: It would be unwise to overlook the importance of this issue.

(Sẽ không khôn ngoan nếu bỏ qua tầm quan trọng của vấn đề này.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...