Look forward to>

06/12/2024.


Look forward to (+V-ing) 

/lʊk ˈfɔːwə(r)d tə/ 

Mong đợi

Ex: I’m looking forward to meeting my friends at the party.

(Tôi mong đợi được gặp bạn bè của mình tại buổi tiệc.)

Từ đồng nghĩa
  • Anticipate /ænˈtɪsɪpeɪt/ 

(v): Mong chờ / dự đoán

Ex: We anticipate great success in our upcoming project.

(Chúng tôi mong chờ thành công lớn trong dự án sắp tới.)

  • Eagerly await /ˈiːɡəli əˈweɪt/ 

(v): Háo hức chờ đợi

Ex: The fans eagerly await the release of the new album.

(Các fan háo hức chờ đợi việc phát hành album mới.)

Từ trái nghĩa
  • Dread /drɛd/ 

(v): Sợ hãi / kinh sợ

Ex: I dread having to give a presentation in front of a large audience.

(Tôi sợ hãi phải thuyết trình trước nhiều khán giả.)

  • Dislike /dɪsˈlaɪk/ 

(v): Không thích / không ưa

Ex: She dislikes having to wake up early in the morning.

(Cô ấy không thích phải thức dậy sớm vào buổi sáng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...