Lóng ngóng>

25/08/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. cử động vụng về như không còn tự điều khiển được

   VD: Chân tay lóng ngóng.

2. loay hoay không biết làm gì hoặc không yên tâm làm việc gì

   VD: Bọn trẻ lóng ngóng chờ mẹ về.

Đặt câu với từ Lóng ngóng:

  • Cậu bé lóng ngóng làm rơi ly nước khi bê nó lên bàn. (nghĩa 1)
  • Tay cô ấy lóng ngóng khi gói quà lần đầu. (nghĩa 1)
  • Anh ấy lóng ngóng không thể thắt được cà vạt đúng cách. (nghĩa 1)
  • Đám học sinh lóng ngóng chờ thầy giáo đến dạy. (nghĩa 2)
  • Anh ta lóng ngóng không biết nên bắt đầu công việc từ đâu. (nghĩa 2)
  • Cô gái lóng ngóng không biết nên nói gì trong buổi gặp gỡ đầu tiên. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: lóng nhóng, lúng túng



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...