Loảng xoảng>

17/08/2025.


Tính từ

Từ láy vần, Từ láy tượng thanh

Nghĩa: mô tả tiếng va chạm mạnh và vang của những vật rắn

    VD: Bát đĩa rơi loảng xoảng.

Đặt câu với từ Loảng xoảng:

  • Tiếng chai lọ đổ vỡ loảng xoảng trong bếp.
  • Mấy cái nồi va nhau loảng xoảng.
  • Chiếc đĩa rơi xuống đất kêu loảng xoảng.
  • Tôi nghe thấy tiếng loảng xoảng từ phòng bên cạnh.
  • Cửa sổ đóng mạnh gây ra tiếng loảng xoảng.

Các từ láy có nghĩa tương tự: loảng choảng



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...