Live up to>

06/12/2024.


Live up to 

/lɪv ʌp tuː/ 

Đáp ứng (yêu cầu, mong chờ)

Ex: He always strives to live up to his parents’ high expectations.

(Anh ta luôn cố gắng đáp ứng được mong đợi cao của cha mẹ.)

Từ đồng nghĩa
  • Meet /miːt/ 

(v): Đáp ứng / đạt được

Ex: He strives to meet the high standards set by his mentor.

(Anh ta cố gắng đáp ứng các tiêu chuẩn cao được đặt ra bởi người hướng dẫn của mình.)

  • Fulfill /fʊlˈfɪl/ 

(v): Thực hiện / hoàn thành

Ex: She worked hard to fulfill her dreams of becoming a doctor.

(Cô ấy đã cố gắng hết sức để thực hiện ước mơ trở thành bác sĩ.)

Từ trái nghĩa
  • Fall short of /fɔːl ʃɔːrt ɒv/ 

(v): Không đạt được / không đáp ứng được

Ex: The final product fell short of the company’s quality standards.

(Sản phẩm cuối cùng không đạt được các tiêu chuẩn chất lượng của công ty.)

  • Disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ 

(v): Thất vọng / làm thất vọng

Ex: The team’s performance in the match disappointed their fans.

(Hiệu suất của đội trong trận đấu làm thất vọng người hâm mộ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...