Liu riu>

14/08/2025.


Tính từ

Từ láy vần

Nghĩa:

1. chỉ mức lửa nhỏ, nấu chậm rãi, nhẹ và đều đặn

   VD: Bếp lửa cháy liu riu.

2. chỉ trạng thái ngủ chập chờn, ngủ không sâu giấc

   VD: Em bé liu riu ngủ.

Đặt câu với từ Liu riu:

  • Mẹ ninh xương với lửa liu riu. (nghĩa 1)
  • Nấu cháo phải để liu riu cho nhừ. (nghĩa 1)
  • Ngọn nến cháy liu riu suốt đêm. (nghĩa 1)
  • Bố nằm trên võng liu riu ngủ dưới bóng cây. (nghĩa 2)
  • Em bé liu riu ngủ trong vòng tay mẹ. (nghĩa 2)

Anh ấy liu riu ngủ trên ghế sofa. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: riu riu, liu điu



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...