Light up something >

05/12/2024.


Light up something 

/laɪt ʌp ˈsʌmθɪŋ/

Thắp sáng cái gì đó

Ex: He lit up the candles to create a romantic atmosphere.

(Anh ấy thắp nến để tạo ra một không khí lãng mạn.)

Từ đồng nghĩa

Illuminate  /ɪˈluːmɪˌneɪt/

(v): Chiếu sáng

Ex: The streetlights illuminate the path for pedestrians at night.

(Các đèn đường chiếu sáng con đường cho người đi bộ vào ban đêm.)

Từ trái nghĩa

Extinguish /ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/

(v): Dập tắt

Ex: Please extinguish all cigarettes before entering the building.

(Xin hãy dập tắt hết điếu thuốc trước khi vào tòa nhà.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...