Let someone in>

05/12/2024.


Let someone in 

/lɛt sʌmwʌn ɪn/ 

  • Mời ai đó vào / Cho phép ai đó vào

Ex: The security guard let us in after checking our identification.

(Người bảo vệ cho chúng tôi vào sau khi kiểm tra giấy tờ tùy thân.)

  • Tiết lộ bí mật

Ex: She let her friends in on the secret.

(Cô ấy đã tiết lộ bí mật cho bạn bè của mình.)

Từ đồng nghĩa
  • Admit /ədˈmɪt/ 

(v): Cho phép / Nhận vào

Ex: The bouncer admitted them into the nightclub.

(Người bảo vệ cho phép họ vào trong quán bar.)

  • Allow entry /əˈlaʊ ˈɛntri/ 

(v): Cho phép vào / Nhập cảnh

Ex: The immigration officer allowed entry to the approved applicants.

(Nhân viên quản lý nhập cảnh cho phép các ứng viên được phê duyệt vào.)

Từ trái nghĩa

Keep out /kiːp aʊt/ 

(v): Giữ cho không vào / Cấm vào

Ex: The sign clearly said “keep out” to unauthorized personnel.

(Biển báo rõ ràng nói “cấm không vào” với nhân viên không có quyền.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...