Let someone down>

05/12/2024.


Let someone down 

/lɛt sʌmwʌn daʊn/ 

Làm ai đó thất vọng, không đáp ứng kỳ vọng của ai đó

Ex: I’m sorry I let you down by not completing the project on time.

(Xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng khi không hoàn thành dự án đúng hẹn.)

Từ đồng nghĩa

Disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ 

(v): Làm thất vọng

Ex: Her failure to show up disappointed her friends.

(Việc cô ấy không xuất hiện đã làm thất vọng bạn bè cô ấy.)

Từ trái nghĩa
  • Support /səˈpɔːrt/ 

(v): Hỗ trợ / Ủng hộ

Ex: I will always support you and never let you down.

(Tôi luôn hỗ trợ bạn và không bao giờ làm bạn thất vọng.)

  • Fulfill /fʊlˈfɪl/ 

(v): Hoàn thành / Đáp ứng

Ex: She promised to fulfill her obligations and not let anyone down.

(Cô ấy hứa sẽ hoàn thành nghĩa vụ của mình và không làm ai thất vọng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...