Leave someone/something out >

05/12/2024.


Leave someone/something out 

/liːv ˈsʌmwʌnˈsʌmθɪŋ aʊt/

Bỏ sót ai/cái gì đó

Ex: They accidentally left out an important detail from the report.

(Họ vô tình bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo.)         

Từ đồng nghĩa

Omit /oʊˈmɪt/

(v): Bỏ qua

Ex: The speaker omitted several key points from his presentation.

(Diễn giả đã bỏ qua một số điểm then chốt trong bài thuyết trình của mình.)

Từ trái nghĩa

Include /ɪnˈklud/

(v): Bao gồm

Ex: Make sure to include all the necessary information in the report.

(Đảm bảo bao gồm tất cả thông tin cần thiết trong báo cáo.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...