Lay in on someone >

05/12/2024.


Lay in on someone 

/leɪ ɪn ɒn ˈsʌmwʌn/

Trách móc ai đó

Ex: He always lays in on his employees whenever something goes wrong.

(Anh ấy luôn trách móc nhân viên của mình mỗi khi có điều gì xảy ra không đúng.)         

:

Blame /bleɪm/

(v): Trách móc

Ex: Don’t blame me for your mistakes.

(Đừng trách tôi về những lỗi của bạn.)

Praise /preɪz/

(v): Khen ngợi

Ex: She always praises her students for their hard work.

(Cô ấy luôn khen ngợi học sinh của mình vì sự cố gắng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...