Lấp lánh>

01/08/2025.


Động từ, Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy tượng hình

Nghĩa:

1. (Động từ) phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động

   VD: Trên trời có ngàn vì sao lấp lánh.

2. (Tính từ) có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động

   VD: Cô ấy mặc chiếc váy lấp lánh.

Đặt câu với từ Lấp lánh:

  • Những vì sao lấp lánh trên bầu trời. (động từ)

  • Ánh trăng lấp lánh trên mặt hồ yên ả. (động từ)

  • Ánh đèn lấp lánh trên sân khấu. (động từ)

  • Cô ấy có một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh. (tính từ)

  • Mặt trời chiếu thẳng vào dòng nước lấp lánh như người ta đang dát một mẻ vàng vừa luyện xong. (tính từ)

  • Chiếc váy của cô ấy tỏa sáng lấp lánh trong bữa tiệc. (tính từ)

Các từ láy có nghĩa tương tự: lóng lánh, nhấp nhánh, óng ánh



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...