Land on somebody>

04/12/2024.


Land on somebody

/lænd ɒn/

Chỉ trích ai đó một cách giận dữ, mắng mỏ

Ex: My professor really landed on me for turning my paper in late.

(Giáo sư đã mắng tôi vì nộp muộn bài luận văn.)  

Từ đồng nghĩa

Scold /skəʊld/

(V) Mắng, rầy la

Ex: His mother scolded him for breaking the window.

(Mẹ anh ta đã mắng anh ta vì làm vỡ cửa sổ.)  

 

Rebuke /rɪˈbjuːk/

(V) Quở trách, la mắng

Ex: I was rebuked by my manager for being late.

(Tôi bị quản lý quở trách vì đã đến muộn.)  

Từ trái nghĩa

Commend  /kəˈmend/

(V) Khen ngợi, tuyên dương

Ex: The judge commended her for her bravery.

(Thẩm phán đã khen ngợi sự dũng cảm của cô ấy.)  

 

Eulogise /ˈjuː.lə.dʒaɪz/

(V) Tán dương, khen ngợi

Ex: Critics everywhere have eulogized her new novel.

(Các nhà phê bình từ khắp mọi nơi đều tán dương cuốn tiểu thuyết của cô ấy.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...