Knock somebody down>

04/12/2024.


Knock somebody down

/nɒk daʊn/

  • Tông vào ai đó làm họ chết hoặc bị thương

Ex: She was knocked down by a bus.

(Cô ấy bị một cái xe buýt đâm vào.)  

 

  • Đánh gục, hạ gục ai

Ex: He knocked down his opponent in the first round.

(Anh ấy đã hạ gục đối thủ từ vòng đầu tiên.)  

 

  • Trả giá thành công với người bán

Ex: She wanted $200 but I knocked her down to $175.

(Cô ta đã đòi 200$ nhưng tôi đã trả giá xuống còn 175$.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...