Interest somebody in something>

03/12/2024.


Interest somebody in something

/ ˈɪntrɛst ɪn /

Thuyết phục ai đó làm gì

Ex: The boy interested his mom in buying toys.

(Cậu bé thuyết phục mẹ của mình mua đồ chơi.)  

Từ đồng nghĩa

Persuade /pəˈsweɪd/

(V) Thuyết phục

Ex: It’s no use trying to persuade him, you’re innocent.

(Đừng cố thuyết phục anh ta nữa, vô ích thôi, đồ ngây thơ.)  

 

Convince  /kənˈvɪns/

(V) Thuyết phục

Ex: I hope this will convince you to change your mind.

(Tôi mong điều này sẽ thuyết phục bạn thay đổi suy nghĩ.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...