Inform on somebody >

03/12/2024.


Inform on somebody

/ ɪnˈfɔːm ɒn /

Buộc tội ai

Ex: One of the gang informed on the rest.

(Một tên trong băng tội phạm đã buộc tội những người còn lại.)  

Từ đồng nghĩa

Charge /tʃɑːdʒ/

(v) Buộc tội, cáo buộc

Ex: She is charged with murdering her husband.

(Cô ấy bị cáo buộc giết chồng của mình.)  

 

Accuse /əˈkjuːz/

(v) Buộc tội, kết tội

Ex: That surgeon was accused of negligence.

(Vị bác sĩ đó đã bị kết tội cẩu thả.)  

 

Incriminate /ɪnˈkrɪm.ɪ.neɪt/

(v) Buộc tội cho, đổ tội cho

Ex: A secret report incriminating this company was leaked last week.

(Một bản báo cáo bí mật để buộc tội công ty này đã bị lộ ra tuần trước.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...