Identify with somebody>

02/12/2024.


Identify with somebody

/aɪˈdɛntɪfaɪ wɪð /

Thấu hiểu, đồng cảm với ai

Ex: He’s a character that readers feel they can identify with.

(Anh ấy là một nhân vật mà người đọc cảm thấy họ có thể thấu hiểu anh ấy.)  

Từ đồng nghĩa

Sympathise  /ˈsɪm.pə.θaɪz/

(v) Thông cảm, đồng cảm

Ex: I sympathised with you, I’ve had a similar unhappy experience myself.

(Tôi đồng cảm với anh, bản thân tôi cũng có một trải nghiệm tương tự.)  


Empathise  /ˈsɪm.pə.θaɪz/

(v) Thông cảm, thấu hiểu

Ex: It’s very easy to empathize with them.

(Thật sự rất dễ đồng cảm với họ.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...