Hold something back >

02/12/2024.


Hold something back 

/hoʊld ˈsʌmθɪŋ bæk/

Giữ lại hoặc ngăn chặn cái gì đó, thường là về cảm xúc hoặc thông tin.

Ex: She couldn’t hold back her tears when she heard the news.

(Cô ấy không thể kìm lại nước mắt khi nghe tin tức.)

Từ đồng nghĩa

Restrain /rɪˈstreɪn/

(v): Kiềm chế.

Ex: He struggled to restrain his anger during the argument.

(Anh ấy vật lộn để kiềm chế sự tức giận trong cuộc tranh cãi.)

Từ trái nghĩa

Let go /lɛt ɡoʊ/

(v): Thả ra.

Ex: It’s important to let go of negative emotions for your own well-being.

(Quan trọng là hãy thả ra những cảm xúc tiêu cực để bảo vệ sức khỏe của bản thân.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...