Hold out>

02/12/2024.


Hold out 

/hoʊld aʊt/

Giữ vững hoặc tiếp tục đối phó với tình huống khó khăn hoặc nặng nề mà không đầu hàng.

Ex: Despite the challenges, they held out hope for a better future.

(Mặc dù có những thách thức, họ vẫn giữ niềm hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn.)

Từ đồng nghĩa

Endure /ɪnˈdʊər/

(v): Chịu đựng.

Ex: The soldiers endured harsh conditions during their time in the jungle.

(Những người lính đã chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong thời gian ở trong rừng.)

 

Từ trái nghĩa

Give in /ɡɪv ɪn/

(v): Đầu hàng.

Ex: Despite their initial resistance, they eventually gave in to the demands of the enemy.

(Mặc dù ban đầu họ phản kháng, nhưng cuối cùng họ đã đầu hàng trước yêu cầu của kẻ thù.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...