Hold back>

02/12/2024.


Hold (something/someone) back 

/hoʊld bæk/ 

Cản trở, ngăn cản

Ex: Don’t let self-doubt hold you back from achieving your goals.

(Đừng để sự nghi ngờ vào bản thân ngăn cản bạn đạt được mục tiêu của mình.)

Từ đồng nghĩa

Restrain /rɪˈstreɪn/ 

(v): Kiềm hãm, hạn chế

Ex: He struggled to restrain his anger during the argument.

(Anh ấy đấu tranh để kìm hãm sự tức giận trong cuộc tranh cãi.)

Từ trái nghĩa
  • Encourage /ɪnˈkɜːrɪʤ/ 

(v): Khuyến khích

Ex: She always tries to encourage her team members to take risks.

(Cô ấy luôn cố gắng khuyến khích các thành viên trong nhóm mình mạo hiểm.)

  • Support /səˈpɔːrt/ 

(v): Hỗ trợ

Ex: His family provided unwavering support that helped him succeed.

(Gia đình anh ấy đã cung cấp sự hỗ trợ không dao động giúp anh ấy thành công.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...