Hear of>

02/12/2024.


Hear of 

/hɪər ʌv/

Biết đến hoặc nghe về một sự kiện, một người, hoặc một vấn đề.

Ex: Have you ever heard of the singer Taylor Swift?

(Bạn đã từng nghe về ca sĩ Taylor Swift chưa?)

Từ đồng nghĩa

Be aware of /biː əˈwɛər ʌv/

(v): Nhận biết.

Ex: I am aware of the new policy changes in the company.

(Tôi nhận biết về các thay đổi chính sách mới trong công ty.)

Từ trái nghĩa

Be unaware of /biː ʌnəˈwɛər ʌv/

(v): Không biết.

Ex: She was unaware of the recent events until I told her about them.

(Cô ấy không nhận biết về các sự kiện gần đây cho đến khi tôi kể cho cô ấy nghe về chúng.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...