Hear from>

02/12/2024.


Hear from

/hɪər frʌm/

Nhận được tin tức hoặc liên lạc từ ai đó, thường là qua thư điện tử hoặc điện thoại.

Ex: I haven’t heard from my sister in weeks; I hope she’s doing okay.

(Tôi đã không nhận được tin từ em gái tôi trong vài tuần; tôi hy vọng cô ấy đang ổn.)

Từ đồng nghĩa

Stay in touch (with) /steɪ ɪn tʌtʃ/

(v): Giữ liên lạc, duy trì mối quan hệ hoặc tiếp tục giao tiếp với ai đó.

Ex: Even though they live in different cities, they make sure to stay in touch regularly.

(Mặc dù họ sống ở các thành phố khác nhau, họ đảm bảo duy trì liên lạc thường xuyên.)

Từ trái nghĩa

Lose touch /luːz tʌtʃ/

(v): Mất liên lạc.

Ex: We used to be close friends, but unfortunately, we lost touch over the years.

(Chúng tôi trước đây là bạn thân, nhưng không may, chúng tôi mất liên lạc qua nhiều năm.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...