Have something on>

02/12/2024.


Have something on 

/hæv ˈsʌmθɪŋ ɒn/

Có việc gì đó phải làm

Ex: I haven’t got anything on tomorrow, so I could see you then.

(Ngày mai tôi không có việc gì nên tôi có thể gặp bạn lúc đó.)

Từ đồng nghĩa

Busy /ˈbɪzi/

(v): Bận

Ex: Mr Haynes is busy with a customer at the moment.

(Hiện tại ông Haynes đang bận tiếp khách hàng.)

Từ trái nghĩa

Free /fri:/

(v): Rảnh

Ex: I’m free next weekend.

(Cuối tuần sau tôi rảnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...