Hang on>

07/09/2025.


Hang on 

/hæŋ ɒn/ 

  • Chờ đợi

Ex: Hang on a moment, I’ll be right back.

(Chờ một chút, tôi sẽ quay lại ngay.)

  • Giữ chặt

Ex: Martin tried to hang on with one hand.

(Martin cố bám trụ bằng một tay.)

Từ đồng nghĩa
  • Wait /weɪt/ 

(v): Chờ đợi

Ex: Please wait for your turn to speak.

(Vui lòng chờ đợi lượt của bạn để phát biểu.)

  • Hold on /hoʊld ɒn/ 

(v): Giữ chặt

Ex: Hold on to the railing as you go down the stairs. 

(Bám chắc vào lan can khi bạn đi xuống cầu thang.)

Từ trái nghĩa

Let go /lɛt ɡoʊ/ 

(v): Buông ra, tha

Ex: It’s time to let go of the past and move on.

(Đã đến lúc buông bỏ quá khứ và tiếp tục điều mới mẻ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...