Hand out>

30/08/2025.


Hand (something) out 

/hænd aʊt/ 

Phân phát 

Ex: The teacher handed out worksheets to each student.

(Giáo viên phân phát bài tập cho từng học sinh.)

Từ đồng nghĩa
  • Distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ 

(v): Phân phát

Ex: Volunteers help distribute food to those in need.

(Tình nguyện viên giúp phân phát thức ăn cho những người cần.) 

  • Give out /ɡɪv aʊt/ 

(v): Trao ra, phân phát

Ex: The organization gives out awards annually to recognize achievements.

(Tổ chức trao giải hàng năm để công nhận những thành tựu.)

Từ trái nghĩa
  • Collect /kəˈlɛkt/ 

(v): Thu thập

 Ex: The staff will collect the completed forms at the end of the session. 

(Nhân viên sẽ thu thập các biểu mẫu đã hoàn thành vào cuối buổi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...