Go on>

14/08/2025.


Go on 

/ɡoʊ ɒn/ 

  • Tiếp tục hoặc tiến hành một hành động hoặc hoạt động

Ex: The meeting will go on as scheduled.

(Cuộc họp sẽ tiếp tục theo lịch trình đã được lên kế hoạch.)  

  • Xảy ra

Ex: I’m not sure what’s going on, can you explain?

(Tôi không chắc điều gì đang xảy ra, bạn có thể giải thích được không?) 

Từ đồng nghĩa
  • Proceed /prəˈsiːd/ 

(v): Tiếp tục 

Ex: Please proceed with your presentation.

(Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn.) 

  • Continue /kənˈtɪnjuː/ 

(v): Tiếp tục

Ex: He decided to continue working on the project.

(Anh ta quyết định tiếp tục làm việc trên dự án.) 

Từ trái nghĩa
  • Stop /stɑːp/ 

(v): Dừng lại

Ex: Please stop what you’re doing and listen.

(Vui lòng dừng lại việc bạn đang làm và lắng nghe.) 

  • Cease /siːs/ 

(v): Ngừng lại

Ex: The rain finally ceased, and the sun came out.

(Mưa cuối cùng đã ngừng lại và mặt trời ló ra.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...