Go down with>

08/08/2025.


Go down with 

/ɡoʊ daʊn wɪθ/ 

Mắc bệnh

Ex: She went down with the flu and had to stay in bed.

(She went down with the flu and had to stay in bed.)   

Từ đồng nghĩa
  • Fall ill /fɔːl ɪl/ 

(v): mắc bệnh

Ex: He fell ill with a severe cold and had to take time off work.

(Anh ta mắc bệnh cảm lạnh nặng và phải nghỉ làm.) 

  • Come down with /kʌm daʊn wɪθ/ 

(v): bị mắc phải

Ex: Several students came down with a stomach virus after the school trip.

(Một số học sinh bị mắc bệnh vi khuẩn dạ dày sau chuyến đi của trường.)  

Từ trái nghĩa
  • Recover /rɪˈkʌvər/ 

(v): hồi phục

Ex: After a few days of rest, he recovered from the illness and was able to return to work.

(Sau vài ngày nghỉ ngơi, anh ấy hồi phục từ bệnh và có thể trở lại làm việc.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...