Go back on>

04/08/2025.


Go back on (something) 

/ɡoʊ bæk ɒn/ 

Vi phạm một lời hứa, thỏa thuận hoặc cam kết

Ex: He went back on his word and didn’t fulfill his promise.

(Anh ta đã vi phạm lời hứa và không thực hiện lời hứa của mình.)   

Từ đồng nghĩa
  • Break /breɪk/ 

(v): vi phạm, phá vỡ

Ex: She broke her promise and went back on her word.

(Cô ấy vi phạm lời hứa và phá vỡ lời hứa của mình.) 

  • Violate /ˈvaɪəleɪt/ 

(v): vi phạm, xâm phạm 

Ex: The company violated the terms of the agreement and went back on their commitments.

(Công ty vi phạm các điều khoản của thỏa thuận và xâm phạm cam kết của họ.) 

Từ trái nghĩa
  • Keep /kiːp/ 

(v): giữ, tuân thủ

Ex: It’s important to keep your promises and not go back on your word.

(Việc giữ lời hứa của bạn và không vi phạm cam kết là quan trọng.) 

  • Honor /ˈɒnər/ 

(v): tôn trọng, tuân thủ

Ex: He honored his commitment and did not go back on his word.

(Anh ta tôn trọng cam kết của mình và không vi phạm lời hứa.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...