Go away>

03/08/2025.


Go away 

/fɪl ʌp wɪð / 

  • Ra đi hoặc rời khỏi một nơi

Ex: She told him to go away and leave her alone.

(Cô ấy nói với anh ấy ra đi và để cô ấy một mình.)  

  • Biến mất hoặc tan biến

Ex: The stain on the shirt won’t go away no matter how many times I wash it. 

(Vết bẩn trên áo không biến mất dù tôi giặt nó bao nhiêu lần.) 

Từ đồng nghĩa
  • Depart  /dɪˈpɑːrt/ 

(v): Rời đi

Ex: He said goodbye and departed from the party.

(Anh ấy nói lời tạm biệt và rời khỏi buổi tiệc.) 

  • Leave /liːv/ 

(v): Ra đi

Ex: It’s time to leave the house and go to work.

(Đã đến lúc ra khỏi nhà và đi làm.)  

Từ trái nghĩa
  • Stay /steɪ/ 

(v): Ở lại

Ex: She decided to stay and continue the conversation.

(Cô ấy quyết định ở lại và tiếp tục cuộc trò chuyện.) 

  • Remain /rɪˈmeɪn/ 

(v): Vẫn còn, không thay đổi

Ex: Despite the difficulties, he remained at his post.

(Bất chấp khó khăn, anh ta vẫn đứng vững ở vị trí của mình.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...