Go ahead>

02/08/2025.


Go ahead 

/ɡəʊ əˈhɛd/ 

Bắt đầu hoặc tiếp tục làm điều gì đó, đặc biệt sau khi chờ đợi sự cho phép

Ex: Can I go ahead and book the tickets?

(Tôi có tiếp tục đặt vé không?)   

Từ đồng nghĩa
  • Proceed /prəˈsiːd/ 

(v): tiến hành, đi tiếp

Ex: You have the green light to proceed with the project.

(Bạn đã được phép tiến hành dự án.) 

  • Carry on /ˈkæri ɒn/ 

(v): tiếp tục

Ex: Don’t let anything stop you, just carry on with your work.

(Đừng để bất cứ điều gì cản trở bạn, chỉ cần tiếp tục công việc của bạn.)  

Từ trái nghĩa
  • Hesitate /ˈhɛzɪteɪt/ 

(v): do dự

Ex: Don’t hesitate, go ahead and ask your question.

(Đừng do dự, hãy tiến lên và đặt câu hỏi của bạn.) 

  • Hold back /hoʊld bæk/ 

(v): ngăn lại

Ex: Don’t hold back, express your opinion freely. 

(Đừng giữ lại, cứ thoải mái diễn đạt ý kiến của bạn.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...