Give somebody up>

30/07/2025.


Give somebody up 

/ɡɪv ʌp/  

  • Kết thúc mối quan hệ với ai đó.

Ex:  I’m not going to give up all my friends just because I’m getting married.

(Tôi sẽ không nghỉ chơi với tất cả bạn bè của tôi chỉ vì tôi sắp kết hôn.)

  • Gửi con cho người khác nhận nuôi.

Ex: She gave the baby up for adoption.

(Cô ấy đã gửi đứa bé để người khác nhận nuôi.)


Từ đồng nghĩa

Abandon  /əˈbæn.dən/

(v) Từ bỏ, ruồng bỏ

Ex: Finally, he abandoned his wife for a younger woman.

(Cuối cùng, anh ta đã ruồng bỏ vợ của mình vì một người phụ nữ khác trẻ đẹp hơn.)

Forsake  /fɔːˈseɪk/

(v) Từ bỏ, bỏ rơi

Ex: Do not forsake me!

(Đừng bỏ rơi tôi mà!)

Từ trái nghĩa

Continue  /kənˈtɪn.juː/

(v) Vẫn tiếp tục làm việc gì

Ex: If she continues drinking like that, I’ll have to carry her home.

(Nếu cô ấy cứ tiếp tục uống như vậy, tôi sẽ phải chở  ấy về nhà. )



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...