Get across>

01/07/2025.


Get (something) across 

/ɡet əˈkrɔːs/ 

  • Làm cho ai đó hiểu hoặc tin điều gì, đặc biệt khi điều đó khó khăn

Ex: I tried to get my point across, but she just wouldn’t listen

(Tôi cố gắng để người ta hiểu ý kiến của mình nhưng cô ấy đơn giản là không lắng nghe.)  

  • Truyền đạt hoặc diễn đạt thành công một điều gì đó

Ex: The emotion in his voice got the sadness across to the audience.

(Cảm xúc trong giọng điệu của anh ấy đã truyền tải nỗi buồn đến khán giả.)  

Từ đồng nghĩa

Convey /kənˈveɪ/ 

(v): truyền đạt

Ex: It is important to convey your thoughts clearly.

(Việc truyền đạt ý kiến của bạn một cách rõ ràng là quan trọng.)  

Từ trái nghĩa

Misinterpret /ˌmɪsɪntərˈprɛt/ 

(v): hiểu sai

Ex: He misinterpreted her intentions and got angry.

(Anh ta hiểu sai ý định của cô ấy và trở nên tức giận.)  



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...