Fix something up>

25/06/2025.


Fix something up 

/fɪks ˈsʌmθɪŋ ʌp/

Sửa chữa hoặc cải thiện một cái gì đó để nó trở nên tốt hơn hoặc phù hợp hơn.

Ex: We need to fix up the old house before we can move in.

(Chúng ta cần phải sửa lại căn nhà cũ trước khi chúng ta có thể chuyển vào.)

Từ đồng nghĩa

Repair /rɪˈpɛr/

(v): Sửa chữa.

Ex: He hired a handyman to repair and fix up the broken fence.

(Anh ấy thuê một thợ sửa chữa để sửa và cải thiện hàng rào bị hỏng.)

Từ trái nghĩa

Damage /ˈdæmɪdʒ/

(v): Làm hỏng

Ex: Be careful not to damage anything while fixing up the room.

(Hãy cẩn thận để không làm hỏng bất kỳ thứ gì khi cải thiện phòng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...