Finish off >

24/06/2025.


 

Finish somebody off    /ˈfɪn.ɪʃ/   

  •  Hoàn thành việc gì đó.

Ex: I’m going to try and finish off my work tonight.

(Tôi sẽ cố gắng hoàn thành công việc của mình trong tối này.)

  • Sử dụng phần cuối cùng của thứ gì đó đặc biệt là đồ ăn.

Ex: He’s finished off all the ice cream!

(Anh ta đã ăn xong hết tất cả các cây kem!)

Từ đồng nghĩa

Abolish /əˈbɒl.ɪʃ/

(v): Kết thúc điều gì, việc gì đó.

Ex: I think bullfighting should be abolished.

(Tôi nghĩ đấu bò nên được bãi bỏ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...